luận đề
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đầu đề, vấn đề chính để bàn luận, thảo luận: "Luận đề" chỉ một chủ đề, một vấn đề hoặc một mệnh đề chính được đưa ra để mọi người cùng phân tích, tranh luận hoặc chứng minh.
- Mệnh đề cơ bản trong triết học hoặc lý luận: Trong triết học và các hệ thống lý thuyết, "luận đề" thường chỉ một quan điểm hoặc một phát biểu cơ bản làm nền tảng cho một lập luận.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Luận đề của buổi hội thảo hôm nay là "Tương lai của trí tuệ nhân tạo". (Vấn đề chính để thảo luận của buổi hội thảo hôm nay là "Tương lai của trí tuệ nhân tạo".)
- Anh ấy đang bảo vệ luận đề tiến sĩ của mình. (Anh ấy đang bảo vệ đề tài/chủ đề luận án tiến sĩ của mình.)
- Triết gia đã đưa ra một luận đề gây nhiều tranh cãi. (Nhà triết học đã nêu lên một mệnh đề/ quan điểm cơ bản gây nhiều tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Luận đề trung tâm": luận đề chính, quan trọng nhất trong một hệ thống lý luận.
- Luận đề trung tâm của chủ nghĩa duy vật là vật chất quyết định ý thức. (Mệnh đề chính của chủ nghĩa duy vật là vật chất quyết định ý thức.)
"Đặt ra luận đề": nêu lên một vấn đề để thảo luận.
- Giáo sư đặt ra một luận đề khó cho sinh viên suy ngẫm. (Giáo sư nêu lên một vấn đề khó để sinh viên suy ngẫm.)
Biến thể và từ liên quan
Luận điểm (danh từ): ý kiến, quan điểm cụ thể được nêu ra trong một bài luận hoặc cuộc tranh luận.
- Bài viết của cô ấy có ba luận điểm chính. (Bài viết của cô ấy trình bày ba quan điểm chính.)
Đề tài (danh từ): chủ đề được chọn để nghiên cứu, thảo luận hoặc sáng tác.
- Đề tài nghiên cứu của anh ấy rất mới mẻ. (Chủ đề nghiên cứu của anh ấy rất mới mẻ.)
Chủ đề (danh từ): vấn đề chính được nói đến, bàn đến.
- Chủ đề cuộc họp là kế hoạch kinh doanh năm tới. (Vấn đề chính của cuộc họp là kế hoạch kinh doanh năm tới.)
Từ đồng nghĩa
- Vấn đề: điều cần được xem xét, giải quyết.
- Đề mục: đầu mục, chủ đề được liệt kê.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- "Bảo vệ luận đề": trình bày và biện hộ cho quan điểm, lập luận của mình trước các chất vấn (thường dùng trong bảo vệ luận án).
- Cô ấy đã bảo vệ thành công luận đề tốt nghiệp. (Cô ấy đã trình bày và biện hộ thành công đề tài luận án tốt nghiệp.)
- Đầu đề để bàn luận.